DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

 

DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN 

STT NGÀNH, NGHỀ
1. Sản xuất con dấu
2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5. Kinh doanh súng bắn sơn
6.

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng,

trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an;

linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ

chuyên dùng chế tạo chúng

7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
11. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
12. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
13. Hành nghề luật sư
14. Hành nghề công chứng
15.

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng,

cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

16. Hành nghề đấu giá tài sản
17. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
18. Hành nghề thừa phát lại
19.

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình

giải quyết phá sản

20. Kinh doanh dịch vụ kế toán
21. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
22. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
23. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
24. Kinh doanh hàng miễn thuế
25. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
26. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
27. Kinh doanh chứng khoán
28.

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung

tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và

các loại chứng khoán khác

29. Kinh doanh bảo hiểm
30. Kinh doanh tái bảo hiểm
31. Môi giới bảo hiểm
32. Đại lý bảo hiểm
33. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
34. Kinh doanh xổ số
35. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
36. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38. Kinh doanh casino
39. Kinh doanh đặt cược
40. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41. Kinh doanh xăng dầu
42. Kinh doanh khí
43. Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
44. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
45. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
46. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
47. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
48. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
49.

Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát

triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

50. Kinh doanh rượu
51.

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc

chuyên ngành thuốc lá

52.

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

53. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
54.

Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập

khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

55. Xuất khẩu gạo
56. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58.

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

59. Nhượng quyền thương mại
60. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
61. Kinh doanh khoáng sản
62. Kinh doanh tiền chất công nghiệp
63.

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động

mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước

ngoài

64. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
65. Hoạt động thương mại điện tử
66. Hoạt động dầu khí
67. Kiểm toán năng lượng
68. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
69. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
70. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
71. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
72. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
73. Kinh doanh dịch vụ việc làm
74. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
75. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
76. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
77. Kinh doanh vận tải đường bộ
78. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
79. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
80. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
82. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
83. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
84. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
85. Kinh doanh vận tải đường thủy
86.

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy

nội địa

87. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
88.

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng

thuyền viên hàng hải

89. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
90. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
92. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
93. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
94. Kinh doanh khai thác cảng biển
95. Kinh doanh vận tải hàng không
96.

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ

tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

97. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
98. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
99. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
100. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
101. Kinh doanh vận tải đường sắt
102. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
103. Kinh doanh đường sắt đô thị
104. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
105. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
106. Kinh doanh vận tải đường ống
107. Kinh doanh bất động sản
108.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều

hành sàn giao dịch bất động sản

109.

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý,

vận hành nhà chung cư

110. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
111. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
112. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
113. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
114. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
115. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
116. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
117. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
118. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
119. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
120. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
121. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
122.

Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài

thực hiện

123. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
124. Kinh doanh dịch vụ bưu chính
125. Kinh doanh dịch vụ viễn thông
126. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
127. Hoạt động của nhà xuất bản
128. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
129. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
130. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
131. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
132. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
133. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
134.

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã

qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm

nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

135.

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng

Internet

136. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
137. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
138. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
139. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
140. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
141. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
142. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
143.

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo

dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

144. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
145. Hoạt động của trường chuyên biệt
146. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
147. Kiểm định chất lượng giáo dục
148. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
149. Khai thác thủy sản
150. Kinh doanh thủy sản
151. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
152. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
153.

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi

trường trong nuôi trồng thủy sản

154. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
155.

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật

hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

156.

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật

hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

157. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
158.

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ

tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

159.

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng,

trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES

160.

Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích

thương mại

161. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
162. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
163. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
164. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
165.

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng

trong thú y

166. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
167. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
168.

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc

sức khỏe động vật

169.

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y,

thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong

thú y, thú y thủy sản)

170. Kinh doanh chăn nuôi tập trung
171. Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
172.

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp

và Phát triển nông thôn

173. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
174. Kinh doanh phân bón
175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
176. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
177. Kinh doanh giống thủy sản
178. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
179. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
180.

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật,

hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

181. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
182. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
183. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
184. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
185. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
186. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
187. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
188. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
189. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
190. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
191. Kinh doanh dược
192. Sản xuất mỹ phẩm
193.

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực

gia dụng y tế

194. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
195. Kinh doanh trang thiết bị y tế
196. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
197. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
198.

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác

giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối

với giống cây trồng)

199. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
200. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
201. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
202.

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn

đo lường

203. Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy
204. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
205. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
206. Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
207. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
208.

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự

án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

209. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
210. Kinh doanh dịch vụ lữ hành
211.

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao

chuyên nghiệp

212.

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người

đẹp, người mẫu

213. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
214. Kinh doanh dịch vụ lưu trú
215. Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
216. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
217.

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính

trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý

chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

218. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
219.

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho

người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

220. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
221. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
222.

Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng

phần mềm của hệ thống thông tin đất đai

223. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
224. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
225. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
226. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
227. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
228.

Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn

nước

229.

Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài

nguyên nước

230. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
231. Khai thác khoáng sản
232. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
233. Nhập khẩu phế liệu
234. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
235. Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
236. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
237. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
238.

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ

chức tài chính vi mô

239. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
240. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
241. Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
242. Kinh doanh vàng
243. Hoạt động in, đúc tiền
STT NGÀNH, NGHỀ
1. Sản xuất con dấu
2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5. Kinh doanh súng bắn sơn
6. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
11. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
12. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
13. Hành nghề luật sư
14. Hành nghề công chứng
15. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
16. Hành nghề đấu giá tài sản
17. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
18. Hành nghề thừa phát lại
19. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
20. Kinh doanh dịch vụ kế toán
21. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
22. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
23. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
24. Kinh doanh hàng miễn thuế
25. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
26. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
27. Kinh doanh chứng khoán
28. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
29. Kinh doanh bảo hiểm
30. Kinh doanh tái bảo hiểm
31. Môi giới bảo hiểm
32. Đại lý bảo hiểm
33. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
34. Kinh doanh xổ số
35. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
36. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
37. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
38. Kinh doanh casino
39. Kinh doanh đặt cược
40. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
41. Kinh doanh xăng dầu
42. Kinh doanh khí
43. Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
44. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
45. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
46. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
47. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
48. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
49. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
50. Kinh doanh rượu
51. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
52. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
53. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
54. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
55. Xuất khẩu gạo
56. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
57. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
58. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
59. Nhượng quyền thương mại
60. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
61. Kinh doanh khoáng sản
62. Kinh doanh tiền chất công nghiệp
63. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
64. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
65. Hoạt động thương mại điện tử
66. Hoạt động dầu khí
67. Kiểm toán năng lượng
68. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
69. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
70. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
71. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
72. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
73. Kinh doanh dịch vụ việc làm
74. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
75. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
76. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
77. Kinh doanh vận tải đường bộ
78. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
79. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
80. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
82. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
83. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
84. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
85. Kinh doanh vận tải đường thủy
86. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
87. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
88. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
89. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
90. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
91. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
92. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
93. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
94. Kinh doanh khai thác cảng biển
95. Kinh doanh vận tải hàng không
96. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
97. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
98. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
99. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
100. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
101. Kinh doanh vận tải đường sắt
102. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
103. Kinh doanh đường sắt đô thị
104. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
105. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
106. Kinh doanh vận tải đường ống
107. Kinh doanh bất động sản
108. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
109. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
110. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
111. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
112. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
113. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
114. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
115. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
116. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
117. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
118. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
119. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
120. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
121. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
122. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
123. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
124. Kinh doanh dịch vụ bưu chính
125. Kinh doanh dịch vụ viễn thông
126. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
127. Hoạt động của nhà xuất bản
128. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
129. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
130. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
131. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
132. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
133. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
134. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
135. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
136. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
137. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
138. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
139. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
140. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
141. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
142. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
143. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
144. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
145. Hoạt động của trường chuyên biệt
146. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
147. Kiểm định chất lượng giáo dục
148. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
149. Khai thác thủy sản
150. Kinh doanh thủy sản
151. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
152. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
153. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
154. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
155. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
156. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
157. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
158. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
159. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
160. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
161. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
162. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
163. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
164. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
165. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
166. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
167. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
168. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
169. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
170. Kinh doanh chăn nuôi tập trung
171. Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
172. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
173. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
174. Kinh doanh phân bón
175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
176. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
177. Kinh doanh giống thủy sản
178. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
179. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
180. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
181. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
182. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
183. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
184. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
185. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
186. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
187. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
188. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
189. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
190. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
191. Kinh doanh dược
192. Sản xuất mỹ phẩm
193. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
194. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
195. Kinh doanh trang thiết bị y tế
196. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
197. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
198. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
199. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
200. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
201. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
202. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
203. Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy
204. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
205. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
206. Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
207. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
208. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
209. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
210. Kinh doanh dịch vụ lữ hành
211. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
212. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
213. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
214. Kinh doanh dịch vụ lưu trú
215. Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
216. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
217. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
218. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
219. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
220. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
221. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
222. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
223. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
224. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
225. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
226. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
227. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
228. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
229. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
230. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
231. Khai thác khoáng sản
232. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
233. Nhập khẩu phế liệu
234. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
235. Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
236. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
237. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
238. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
239. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
240. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
241. Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
242. Kinh doanh vàng
243. Hoạt động in, đúc tiền


Tag:

DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

,

Dịch vụ kế toán tại Bình Thạnh

,

Phí dịch vụ lập báo cáo tài chính

,

Bảng giá thuê kế toán trọn gói

,

Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

,

Thuế GTGT đối với sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản...

,

CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ CỦA CHÍNH PHỦ MỚI NHẤT

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 12

,

MỘT NGƯỜI CÓ THỂ THÀNH LẬP BAO NHIÊU CÔNG TY

,

Tra cứu thông tin người nộp thuế

,

DỊCH VỤ KHAI BÁO THUẾ UY TÍN GIÁ RẺ TẠI TP HCM

,

TÌNH YÊU KẾ TOÁN

,

KHI NÀO BẮT BUỘC SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

,

CÓ BẮT BUỘC KÊ KHAI THÔNG TIN KẾ TOÁN TRƯỞNG KHI ĐKKD

,

Phí dịch vụ kế toán trưởng

,

Dịch vụ Thành lập văn phòng đại diện công ty NHANH CHÓNG

,

NGÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CHUẨN

,

Dịch Vụ Kế Toán Thuế Tại Thủ Đức - Trọn Gói - Chuyên Nghiệp - Tận Tâm

,

21 KHOẢN TRỢ CẤP, PHỤ CẤP KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

,

ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀNG

,

Phí dịch vụ soát xét kế toán, soát xét báo cáo tài chính

,

LƯU Ý KHI CHUẨN BỊ THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

,

KINH NGHIỆM LÀM KẾ TOÁN CÔNG NỢ GIỎI

,

LỖI KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC

,

Phí dịch vụ làm sổ sách kế toán, quyết toán thuế

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 1

,

DỊCH VỤ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TẠI GÒ VẤP

,

Phí dịch vụ xây dựng hệ thống thông tin kế toán

,

Tuyển nhân viên làm kế toán

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÁ NHÂN 3

,

TÌNH HUỐNG VỀ HÓA ĐƠN

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 7

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 2

,

Công ty dịch vụ kế toán uy tín chất lượng tại HCM

,

QUY TRÌNH ĐỂ ĐƯỢC SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 9

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 10

,

NHỮNG CÔNG VIỆC CỦA KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

,

Thông điệp của kế toán KiAIC

,

Dịch vụ thành lập chi nhánh công ty uy tín - chuyên nghiệp

,

Dịch vụ thành lập công ty chỉ trong 3 ngày tại TP.HCM?

,

Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 11

,

Phí dịch vụ làm kế toán, khai thuế

,

DỊCH VỤ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP GIÁ RẺ

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÔNG TY

,

Thủ tục thành lập công ty bao gồm những gì?

,

BẮT BUỘC TẤT CẢ THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH THAM GIA BHYT CÙNG MỘT THỜI ĐIỂM

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÁ NHÂN 1

,

Lập báo cáo tài chính trọn gói

,
Kế toán tại Quận 12 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 12 Hồ Chí Minh

AIC chuyên cung cấp dịch vụ kế toán thuế, thành lập doanh nghiệp, quản lý thuế và các thủ tục khác tại Quận 12 - Hotline 0964.107.344
Kế toán tại Quận 7 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 7 Hồ Chí Minh

Nhiều năm qua từ khi kế toán dịch vụ phát triển,Dịch vụ này đã được quý khách hàng rất tin tưởng và lựa chọn bởi những hiệu quả mà chúng tôi mang lại. Nếu bạn muốn biết thêm về dịch vụ, hãy cùng theo dõi bài viết sau để hiểu rõ hơn. Và quý khách cần tư vấn vui lòng liên hệ hotline: 0902.435.733 xem tại website: dichvuketoanthue.edu.vn
Kế toán tại Quận 6 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 6 Hồ Chí Minh

AIC chuyên cung cấp dịch vụ kế toán thuế, thành lập doanh nghiệp, quản lý thuế và các thủ tục khác tại Quận 6 - Hotline 0964.107.344
Kế toán tại Quận 5 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 5 Hồ Chí Minh

Từ khi ngành dịch vụ kế toán phát triển,kế toán AIC đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ quý khách hàng bởi những hiệu quả mà chúng tôi mang lại. Nếu bạn chưa biết có nên lựa chọn dịch vụ không, hãy cùng theo dõi bài viết sau để hiểu rõ hơn. Và quý khách cần tư vấn vui lòng liên hệ hotline: 0902.435.733 xem tại website: dichvuketoanthue.edu.vn
BẢNG GIÁ CHỮ KÝ SỐ

BẢNG GIÁ CHỮ KÝ SỐ

Kế Toán AIC hiện là đại lý dịch vụ chữ ký số cấp 1 của EASYCA chuyên cung cấp đăng ký mới, gia hạn chữ ký số với bảng giá rẻ nhất tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai... với số lượng lên đến gần 4000 chữ ký số hàng tháng. Hãy gọi ngay cho chúng tôi nếu bạn vừa thành lập doanh nghiệp mới hoặc cần gia hạn chữ ký số với giá tốt nhất.
Bảng giá thay đổi giấy phép kinh doanh

Bảng giá thay đổi giấy phép kinh doanh

Dịch vụ thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh gồm đổi tên ngành nghề, tăng giảm vốn điều lệ, thay đổi địa chỉ, tăng giảm thành viên, đổi người đại diện pháp luật hay đổi tên công ty với thủ tục nhanh gọn, chi phí tiết kiệm nhất.
BẢNG GIÁ THÀNH LẬP CÔNG TY TRỌN GÓI

BẢNG GIÁ THÀNH LẬP CÔNG TY TRỌN GÓI

Thành lập công ty sẽ gồm nhiều khoản chi phí theo quy định luật doanh nghiệp 2014. Công ty KẾ TOÁN AIC cung cấp nhiều gói dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói, quý khách có nhu cầu cần tư vấn thành lập doanh nghiệp hãy gọi ngay: 0902 435 733 để được nhân viên tư vấn chi tiết.
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Giao diện thân thiện dễ sử dụng, Hệ thống lưu trữ theo tiêu chuẩn quốc tế, tuân thủ các tiêu chuẩn khắc khe về an ninh mạng, Kết nối API chính xác và linh hoạt Phần mềm là lựa chọn của cả những doanh nghiệp vừa và nhỏ lẫn các công ty, tập đoàn lớn
Hướng dẫn đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online

Hướng dẫn đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online

Nếu muốn được giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc, người nộp thuế phải đáp ứng đủ 2 điều kiện là đã đăng ký thuế và được cấp mã số thuế cho người phụ thuộc. Nhiều bạn kế toán mới vào nghề thường gặp khó khăn khi thực hiện thủ tục đăng ký người phụ thuộc cho nhân viên của công ty. Vì thế, Kế Toán AIC xin chia sẻ đến các bạn cách đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online.
Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

Bảo hiểm xe ô tô hạch toán vào đâu là mối quan tâm hàng đầu của người sở hữu xe. Tùy thuộc vào sản phẩm bảo hiểm ô tô để xác định bảo hiểm xe ô tô hạch toán vào đâu.
Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

Khi đầy đủ hóa đơn, chứng từ và thanh toán cho người bán những hóa đơn trên 20 triệu đồng thì được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.
DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ

DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ

Hiện nay, để tiết kiệm thời gian, chi phí và giảm tình trạng quá tải tại các cơ quan nhà nước, giao dịch điện tử thông qua chữ ký số dần trở nên phổ biến.
CHỮ KÝ SỐ NÀO DÙNG TỐT TRÊN MÁY MAC VÀ WINDOWS?

CHỮ KÝ SỐ NÀO DÙNG TỐT TRÊN MÁY MAC VÀ WINDOWS?

Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các dịch vụ chứng thực chữ ký số điện tử, với bề dày kinh nghiệm cùng với đội ngũ nhân sự nhiệt tình, giàu kinh nghiệm và cơ sở hạ tầng tối tân nhất. EasyCA xin cam kết
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ

Trong khi sử dụng chữ ký số có nhiều vấn đề mà doanh nghiệp thắc mắc, nhưng đừng lo vì mọi thứ đã có kỹ thuật của KẾ TOÁN AIC lo cho bạn nhé.
TẠI SAO NÊN CHỌN CHỮ KÝ SỐ EasyCA

TẠI SAO NÊN CHỌN CHỮ KÝ SỐ EasyCA

Chữ ký số EasyCA đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo quy định, có giá trị pháp lý như chữ ký tay của cá nhân hoặc con dấu đối với tổ chức và doanh nghiệp
DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Thực tế, trong suốt quá trình hoạt động và sử dụng hóa đơn điện tử, không chỉ những vấn đề liên quan đến hóa đơn, mà các vấn đề liên quan đến nộp thuế, kê khai thuế, quyết toán thuế… cũng rất cần sự hỗ trợ từ phía nhà cung cấp. Hãy đến với AIC để được hỗ trợ một cách tối ưu nhất.
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Giao diện thân thiện dễ sử dụng, Hệ thống lưu trữ theo tiêu chuẩn quốc tế, tuân thủ các tiêu chuẩn khắc khe về an ninh mạng, Kết nối API chính xác và linh hoạt Phần mềm là lựa chọn của cả những doanh nghiệp vừa và nhỏ lẫn các công ty, tập đoàn lớn.
Giải đáp vướng mắc về HĐĐT

Giải đáp vướng mắc về HĐĐT

Cần chuẩn bị gì khi đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử? Ngày ký hoá đơn có phải trùng với ngày xuất hoá đơn không?
Xử lý hóa đơn điện tử bị lập sai theo thông tư 68

Xử lý hóa đơn điện tử bị lập sai theo thông tư 68

Trường hợp có sai sót về tên, địa chỉ của người mua nhưng không sai mã số thuế, các nội dung khác không sai sót thì người bán thông báo cho người mua về việc hóa đơn có sai sót và không phải lập lại hóa đơn.