NGÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CHUẨN

Ngành nghề đăng ký kinh doanh tại CHUẨN

1.Những quy định cơ bản về ngành nghề đăng ký kinh doanh

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi và mã hóa theo ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh.
  • Việc mã hóa ngành nghề đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chỉ có ý nghĩa trong công tác thống kê.
  • Căn cứ vào Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, người thành lập doanh nghiệp tự lựa chọn và ghi mã ngành nghề  đăng ký kinh doanh vào Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
  • Cơ quan quản lý ngành nghề đăng ký kinh doanh đối chiếu và ghi vào Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

2. Ngành nghề đăng ký kinh doanh và các quy định.

  • Đối với những ngành  nghề đăng ký kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.
  • Đối với những ngành, nghề  kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì cơ quan quản lý ngành nghề đăng ký kinh doanh thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để xem xét bổ sung mã mới.

3. Ngành nghề đăng ký kinh doanh hiện nay tuân theo quyết định 27/2018/QĐ-TTg của Thủ Tướng Chính Phủ có hiệu lực kể từ ngày 20/08/2018.



Tag:

DỊCH VỤ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP TẠI GÒ VẤP

,

Thuế GTGT đối với sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản...

,

Phí dịch vụ kế toán trưởng

,

NGÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CHUẨN

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÁ NHÂN 1

,

DỊCH VỤ KẾ TOÁN TẠI THUẬN AN

,

Dịch Vụ Kế Toán Thuế Tại Thủ Đức - Trọn Gói - Chuyên Nghiệp - Tận Tâm

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 5

,

Dịch vụ thành lập công ty chỉ trong 3 ngày tại TP.HCM?

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 11

,

TÌNH HUỐNG VỀ HÓA ĐƠN

,

DỊCH VỤ KHAI BÁO THUẾ UY TÍN GIÁ RẺ TẠI TP HCM

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 4

,

KHI NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHỈ VIỆC CÓ ĐƯỢC TỰ ĐÓNG BHYT KHÔNG?

,

Phí dịch vụ làm kế toán, khai thuế

,

Dịch vụ thành lập chi nhánh công ty uy tín - chuyên nghiệp

,

Phí dịch vụ soát xét kế toán, soát xét báo cáo tài chính

,

Công ty dịch vụ kế toán uy tín chất lượng tại HCM

,

BẮT BUỘC TẤT CẢ THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH THAM GIA BHYT CÙNG MỘT THỜI ĐIỂM

,

Lập báo cáo tài chính trọn gói

,

Bảng giá thuê kế toán trọn gói

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 12

,

ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀNG

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÁ NHÂN 3

,

Tuyển nhân viên làm kế toán

,

DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

,

CÔNG TY MỚI THÀNH LẬP CẦN LÀM NHỮNG GÌ?

,

Phí dịch vụ làm sổ sách kế toán, quyết toán thuế

,

21 KHOẢN TRỢ CẤP, PHỤ CẤP KHÔNG TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

,

NHỮNG CÔNG VIỆC CỦA KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 2

,

Phí dịch vụ xây dựng hệ thống thông tin kế toán

,

Dịch vụ kế toán trọn gói tại TP. HCM.

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 1

,

TÌNH YÊU KẾ TOÁN

,

KINH NGHIỆM LÀM KẾ TOÁN CÔNG NỢ GIỎI

,

Dịch vụ kế toán tại Gò Vấp

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÁ NHÂN 1

,

KHI NÀO BẮT BUỘC SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

,

THÔNG TIN TÀI KHOẢN NHẬN THANH TOÁN CÔNG TY

,

CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ CỦA CHÍNH PHỦ MỚI NHẤT

,

QUY TRÌNH ĐỂ ĐƯỢC SỬ DỤNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

,

Dịch vụ kế toán tại Quận 7

,

HỒ SƠ THÀNH LẬP CÔNG TY THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH

,

Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

,

MỘT NGƯỜI CÓ THỂ THÀNH LẬP BAO NHIÊU CÔNG TY

,

Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

,

Dịch vụ Thành lập văn phòng đại diện công ty NHANH CHÓNG

,

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CÓ ĐƯỢC GÓP VỐN VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC?

,

CÓ BẮT BUỘC KÊ KHAI THÔNG TIN KẾ TOÁN TRƯỞNG KHI ĐKKD

,
Kế toán tại Quận 12 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 12 Hồ Chí Minh

AIC chuyên cung cấp dịch vụ kế toán thuế, thành lập doanh nghiệp, quản lý thuế và các thủ tục khác tại Quận 12 - Hotline 0964.107.344
Kế toán tại Quận 7 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 7 Hồ Chí Minh

Nhiều năm qua từ khi kế toán dịch vụ phát triển,Dịch vụ này đã được quý khách hàng rất tin tưởng và lựa chọn bởi những hiệu quả mà chúng tôi mang lại. Nếu bạn muốn biết thêm về dịch vụ, hãy cùng theo dõi bài viết sau để hiểu rõ hơn. Và quý khách cần tư vấn vui lòng liên hệ hotline: 0902.435.733 xem tại website: dichvuketoanthue.edu.vn
Kế toán tại Quận 6 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 6 Hồ Chí Minh

AIC chuyên cung cấp dịch vụ kế toán thuế, thành lập doanh nghiệp, quản lý thuế và các thủ tục khác tại Quận 6 - Hotline 0964.107.344
Kế toán tại Quận 5 Hồ Chí Minh

Kế toán tại Quận 5 Hồ Chí Minh

Từ khi ngành dịch vụ kế toán phát triển,kế toán AIC đã nhận được nhiều phản hồi tích cực từ quý khách hàng bởi những hiệu quả mà chúng tôi mang lại. Nếu bạn chưa biết có nên lựa chọn dịch vụ không, hãy cùng theo dõi bài viết sau để hiểu rõ hơn. Và quý khách cần tư vấn vui lòng liên hệ hotline: 0902.435.733 xem tại website: dichvuketoanthue.edu.vn
BẢNG GIÁ CHỮ KÝ SỐ

BẢNG GIÁ CHỮ KÝ SỐ

Kế Toán AIC hiện là đại lý dịch vụ chữ ký số cấp 1 của EASYCA chuyên cung cấp đăng ký mới, gia hạn chữ ký số với bảng giá rẻ nhất tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai... với số lượng lên đến gần 4000 chữ ký số hàng tháng. Hãy gọi ngay cho chúng tôi nếu bạn vừa thành lập doanh nghiệp mới hoặc cần gia hạn chữ ký số với giá tốt nhất.
Bảng giá thay đổi giấy phép kinh doanh

Bảng giá thay đổi giấy phép kinh doanh

Dịch vụ thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh gồm đổi tên ngành nghề, tăng giảm vốn điều lệ, thay đổi địa chỉ, tăng giảm thành viên, đổi người đại diện pháp luật hay đổi tên công ty với thủ tục nhanh gọn, chi phí tiết kiệm nhất.
BẢNG GIÁ THÀNH LẬP CÔNG TY TRỌN GÓI

BẢNG GIÁ THÀNH LẬP CÔNG TY TRỌN GÓI

Thành lập công ty sẽ gồm nhiều khoản chi phí theo quy định luật doanh nghiệp 2014. Công ty KẾ TOÁN AIC cung cấp nhiều gói dịch vụ thành lập doanh nghiệp trọn gói, quý khách có nhu cầu cần tư vấn thành lập doanh nghiệp hãy gọi ngay: 0902 435 733 để được nhân viên tư vấn chi tiết.
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Giao diện thân thiện dễ sử dụng, Hệ thống lưu trữ theo tiêu chuẩn quốc tế, tuân thủ các tiêu chuẩn khắc khe về an ninh mạng, Kết nối API chính xác và linh hoạt Phần mềm là lựa chọn của cả những doanh nghiệp vừa và nhỏ lẫn các công ty, tập đoàn lớn
Hướng dẫn đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online

Hướng dẫn đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online

Nếu muốn được giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc, người nộp thuế phải đáp ứng đủ 2 điều kiện là đã đăng ký thuế và được cấp mã số thuế cho người phụ thuộc. Nhiều bạn kế toán mới vào nghề thường gặp khó khăn khi thực hiện thủ tục đăng ký người phụ thuộc cho nhân viên của công ty. Vì thế, Kế Toán AIC xin chia sẻ đến các bạn cách đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh online.
Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

Bảo hiểm ô tô hạch toán vào đâu và định khoản như thế nào?

Bảo hiểm xe ô tô hạch toán vào đâu là mối quan tâm hàng đầu của người sở hữu xe. Tùy thuộc vào sản phẩm bảo hiểm ô tô để xác định bảo hiểm xe ô tô hạch toán vào đâu.
Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

Mua bảo hiểm tài sản có được tính vào chi phí được trừ

Khi đầy đủ hóa đơn, chứng từ và thanh toán cho người bán những hóa đơn trên 20 triệu đồng thì được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.
DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ

DỊCH VỤ CHỮ KÝ SỐ

Hiện nay, để tiết kiệm thời gian, chi phí và giảm tình trạng quá tải tại các cơ quan nhà nước, giao dịch điện tử thông qua chữ ký số dần trở nên phổ biến.
CHỮ KÝ SỐ NÀO DÙNG TỐT TRÊN MÁY MAC VÀ WINDOWS?

CHỮ KÝ SỐ NÀO DÙNG TỐT TRÊN MÁY MAC VÀ WINDOWS?

Tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp các dịch vụ chứng thực chữ ký số điện tử, với bề dày kinh nghiệm cùng với đội ngũ nhân sự nhiệt tình, giàu kinh nghiệm và cơ sở hạ tầng tối tân nhất. EasyCA xin cam kết
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI SỬ DỤNG CHỮ KÝ SỐ

Trong khi sử dụng chữ ký số có nhiều vấn đề mà doanh nghiệp thắc mắc, nhưng đừng lo vì mọi thứ đã có kỹ thuật của KẾ TOÁN AIC lo cho bạn nhé.
TẠI SAO NÊN CHỌN CHỮ KÝ SỐ EasyCA

TẠI SAO NÊN CHỌN CHỮ KÝ SỐ EasyCA

Chữ ký số EasyCA đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng theo quy định, có giá trị pháp lý như chữ ký tay của cá nhân hoặc con dấu đối với tổ chức và doanh nghiệp
DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

DỊCH VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Thực tế, trong suốt quá trình hoạt động và sử dụng hóa đơn điện tử, không chỉ những vấn đề liên quan đến hóa đơn, mà các vấn đề liên quan đến nộp thuế, kê khai thuế, quyết toán thuế… cũng rất cần sự hỗ trợ từ phía nhà cung cấp. Hãy đến với AIC để được hỗ trợ một cách tối ưu nhất.
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Giao diện thân thiện dễ sử dụng, Hệ thống lưu trữ theo tiêu chuẩn quốc tế, tuân thủ các tiêu chuẩn khắc khe về an ninh mạng, Kết nối API chính xác và linh hoạt Phần mềm là lựa chọn của cả những doanh nghiệp vừa và nhỏ lẫn các công ty, tập đoàn lớn.
Giải đáp vướng mắc về HĐĐT

Giải đáp vướng mắc về HĐĐT

Cần chuẩn bị gì khi đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử? Ngày ký hoá đơn có phải trùng với ngày xuất hoá đơn không?
Xử lý hóa đơn điện tử bị lập sai theo thông tư 68

Xử lý hóa đơn điện tử bị lập sai theo thông tư 68

Trường hợp có sai sót về tên, địa chỉ của người mua nhưng không sai mã số thuế, các nội dung khác không sai sót thì người bán thông báo cho người mua về việc hóa đơn có sai sót và không phải lập lại hóa đơn.

Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp5 Tên ngành
A         NÔNG NGHIỆP,  LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
  01       Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    011     Trồng cây hàng năm
      0111 01110 Trồng lúa
      0112 01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
      0113 01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
      0114 01140 Trồng cây mía
      0115 01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
      0116 01160 Trồng cây lấy sợi
      0117 01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
      0118   Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
        01181 Trồng rau các loại
        01182 Trồng đậu các loại
        01183 Trồng hoa, cây cảnh
      0119 01190 Trồng cây hàng năm khác
    012     Trồng cây lâu năm
      0121   Trồng cây ăn quả
        01211 Trồng nho
        01212 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
        01213 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác
        01214 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo
        01215 Trồng nhãn, vải, chôm chôm
        01219 Trồng cây ăn quả khác
      0122 01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
      0123 01230 Trồng cây điều
      0124 01240 Trồng cây hồ tiêu
      0125 01250 Trồng cây cao su
      0126 01260 Trồng cây cà phê
      0127 01270 Trồng cây chè
      0128   Trồng cây gia vị, cây dược liệu
        01281 Trồng cây gia vị
        01282 Trồng cây dược liệu
      0129 01290 Trồng cây lâu năm  khác
    013 0130 01300 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
    014     Chăn nuôi
      0141 01410 Chăn nuôi trâu, bò
      0142 01420 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
      0144 01440 Chăn nuôi dê, cừu
      0145 01450 Chăn nuôi lợn
      0146   Chăn nuôi gia cầm
        01461 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
        01462 Chăn nuôi gà
        01463 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
        01469 Chăn nuôi gia cầm khác
      0149 01490 Chăn nuôi khác
    015 0150 01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
    016     Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
      0161 01610 Hoạt động dịch vụ trồng  trọt
      0162 01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
      0163 01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
      0164 01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
    017 0170 01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
  02       Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    021 0210   Trồng rừng và chăm sóc rừng
        02101 Ươm giống cây lâm nghiệp
        02102 Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
        02103 Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa
        02109 Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
    022     Khai thác gỗ và lâm sản khác
      0221 02210 Khai thác gỗ
      0222 02220 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
    023 0230 02300 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
    024 0240 02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
  03       Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
    031     Khai thác thuỷ sản
      0311 03110 Khai thác thuỷ sản biển
      0312   Khai thác thuỷ sản nội địa
        03121 Khai thác thuỷ sản nước lợ
        03122 Khai thác thuỷ sản nước ngọt
    032     Nuôi trồng thuỷ sản
      0321 03210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
      0322   Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
        03221 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
        03222 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
      0323 03230 Sản xuất giống thuỷ sản
B         KHAI KHOÁNG
  05       Khai thác than cứng và than non
    051 0510 05100 Khai thác và thu gom than cứng
    052 0520 05200 Khai thác và thu gom than non
  06       Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
    061 0610 06100 Khai thác dầu thô
    062 0620 06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
  07       Khai thác quặng kim loại
    071 0710 07100 Khai thác quặng sắt
    072     Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
      0721 07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
      0722   Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
        07221 Khai thác quặng bôxít
        07229 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
    073 0730 07300 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
  08       Khai khoáng khác
    081 0810   Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
        08101 Khai thác đá
        08102 Khai thác cát, sỏi
        08103 Khai thác đất sét
    089     Khai khoáng chưa được phân vào đâu
      0891 08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
      0892 08920 Khai thác và thu gom than bùn
      0893 08930 Khai thác muối
      0899 08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  09       Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
    091 0910 09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
    099 0990 09900 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C         CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
  10       Sản xuất chế biến thực phẩm
    101 1010   Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
        10101 Chế biến và đóng hộp thịt
        10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
    102 1020   Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
        10201 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
        10202 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
        10203 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
        10204 Chế biến và bảo quản nước mắm
        10209 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
    103 1030   Chế biến và bảo quản rau quả
        10301 Chế biến và đóng hộp rau quả
        10309 Chế biến và bảo quản rau quả khác
    104 1040   Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
        10401 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật
  10409 Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
    105 1050 10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
    106     Xay xát và sản xuất bột
      1061   Xay xát và sản xuất bột thô
        10611 Xay xát
  10612 Sản xuất bột thô
      1062 10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
    107     Sản xuất thực phẩm khác
      1071 10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
      1072 10720 Sản xuất đường
      1073 10730 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
      1074 10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
      1075 10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
      1079 10790 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
    108 1080 10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
  11       Sản xuất đồ uống
    110     Sản xuất đồ uống
      1101 11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
      1102 11020 Sản xuất rượu vang
      1103 11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
      1104   Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
        11041 Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
        11042 Sản xuất đồ uống không cồn
  12 120 1200   Sản xuất sản phẩm thuốc lá
        12001 Sản xuất thuốc lá
        12009 Sản xuất thuốc hút khác
  13       Dệt
    131     Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
      1311 13110 Sản xuất sợi
      1312 13120 Sản xuất vải dệt thoi
      1313 13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
    132     Sản xuất hàng dệt khác
      1321 13210 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
      1322 13220 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
      1323 13230 Sản xuất thảm, chăn đệm
      1324 13240 Sản xuất các loại dây bện và lưới
      1329 13290 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  14       Sản xuất trang phục
    141 1410 14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
    142 1420 14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
    143 1430 14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  15       Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
    151     Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1511 15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1512 15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
    152 1520 15200 Sản xuất giày dép
  16       Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
    161 1610   Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
        16101 Cưa, xẻ và bào gỗ
        16102 Bảo quản gỗ
    162     Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
      1621 16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
      1622 16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
      1623 16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
      1629   Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
        16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
        16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
  17       Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
    170     Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
      1701 17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
      1702   Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
        17021 Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa
        17022 Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn
      1709 17090 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  18       In, sao chép bản ghi các loại
    181     In ấn và dịch vụ liên quan đến in
      1811 18110 In ấn
      1812 18120 Dịch vụ liên quan đến in
    182 1820 18200 Sao chép bản ghi các loại
  19       Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
    191 1910 19100 Sản xuất than cốc
    192 1920 19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  20       Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
    201     Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
      2011 20110 Sản xuất hoá chất cơ bản
      2012 20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
      2013   Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
        20131 Sản xuất plastic nguyên sinh
        20132 Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
    202     Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
      2021 20210 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
      2022   Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
        20221 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
        20222 Sản xuất mực in
      2023   Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
        20231 Sản xuất mỹ phẩm
        20232 Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
      2029 20290 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
    203 2030 20300 Sản xuất sợi nhân tạo
  21       Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
    210 2100   Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
        21001 Sản xuất thuốc các loại
        21002 Sản xuất  hoá dược và dược liệu
  22       Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
    221     Sản xuất sản phẩm từ cao su
      2211 22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
      2212 22120 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
    222 2220   Sản xuất sản phẩm từ plastic
        22201 Sản xuất bao bì từ plastic
        22209 Sản xuất sản phẩm khác từ plastic
  23       Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
    231 2310 23100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
    239     Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
      2391 23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
      2392 23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
      2393 23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
      2394   Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
        23941 Sản xuất xi măng
        23942 Sản xuất vôi
        23943 Sản xuất thạch cao
      2395 23950 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
      2396 23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
      2399 23990 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  24       Sản xuất kim loại
    241 2410 24100 Sản xuất sắt, thép, gang
    242 2420 24200 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
    243     Đúc kim loại
      2431 24310 Đúc sắt thép
      2432 24320 Đúc kim loại màu
  25       Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
    251     Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
      2511 25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
      2512 25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
      2513 25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
    252 2520 25200 Sản xuất vũ khí và đạn dược
    259     Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
      2591 25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
      2592 25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
      2593 25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
      2599   Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
        25991 Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
        25999 Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  26       Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
    261 2610 26100 Sản xuất linh kiện điện tử
    262 2620 26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
    263 2630 26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
    264 2640 26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
    265     Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
      2651 26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
      2652 26520 Sản xuất đồng hồ
    266 2660 26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
    267 2670 26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
    268 2680 26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  27       Sản xuất thiết bị điện
    271 2710   Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
        27101 Sản xuất mô tơ, máy phát
        27102 Sản xuất  biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
    272 2720 27200 Sản xuất pin và ắc quy
    273     Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
      2731 27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
      2732 27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
      2733 27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
    274 2740 27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
    275 2750 27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
    279 2790 27900 Sản xuất thiết bị điện khác
  28       Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
    281     Sản xuất máy thông dụng
      2811 28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
      2812 28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
      2813 28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
      2814 28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
      2815 28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
      2816 28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
      2817 28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
      2818 28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng  mô tơ hoặc khí nén
      2819 28190 Sản xuất máy thông dụng khác
    282     Sản xuất máy chuyên dụng
      2821 28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
      2822 28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
      2823 28230 Sản xuất máy luyện kim
      2824 28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
      2825 28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
      2826 28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
      2829   Sản xuất máy chuyên dụng khác
        28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
        28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
  29       Sản xuất xe có động cơ
    291 2910 29100 Sản xuất xe có động cơ
    292 2920 29200 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
    293 2930 29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
  30       Sản xuất phương tiện vận tải khác
    301     Đóng tàu và thuyền
      3011 30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
      3012 30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
    302 3020 30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
    303 3030 30300 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
    304 3040 30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
    309     Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
      3091 30910 Sản xuất mô tô, xe máy
      3092 30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
      3099 30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
  31 310 3100   Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
        31001 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
        31009 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
  32       Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
    321     Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
      3211 32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
      3212 32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
    322 3220 32200 Sản xuất nhạc cụ
    323 3230 32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
    324 3240 32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
    325 3250   Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
        32501 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
        32502 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
    329 3290 32900 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  33       Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
    331     Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3311 33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3312 33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
      3313 33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
      3314 33140 Sửa chữa thiết bị điện
      3315 33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe  máy và xe có động cơ khác)
      3319 33190 Sửa chữa thiết bị khác
    332 3320 33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D         SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
  35       Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
    351 3510